活動
かつどう
hoạt động
Hán Việt: HOẠT ĐỘNG
ボランティア活動に参加します。
Tôi tham gia hoạt động tình nguyện.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 動 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 活動 (かつどう) – hoạt động.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
活動 → かつどう
運動会 → うんどうかい
動物園 → どうぶつえん
動かす → うごかす
運動する → うんどうする
自動販売機 → じどうはんばいき
6 mục hiển thị
かつどう
hoạt động
Hán Việt: HOẠT ĐỘNG
ボランティア活動に参加します。
Tôi tham gia hoạt động tình nguyện.
うんどうかい
ngày hội thể thao
Hán Việt: VẬN ĐỘNG HỘI
来週、学校で運動会があります。
Tuần sau ở trường có ngày hội thể thao.
どうぶつえん
vườn thú
Hán Việt: ĐỘNG VẬT VIÊN
子どもと動物園へ行きます。
Tôi đi vườn thú với con/trẻ.
うごかす
làm chuyển động
Hán Việt: ĐỘNG
重い机を二人で動かしました。
Hai người chúng tôi đã di chuyển cái bàn nặng.
うんどうする
vận động, tập thể dục
Hán Việt: VẬN ĐỘNG
健康のために毎日運動しています。
Vì sức khỏe, tôi tập thể dục hằng ngày.
じどうはんばいき
máy bán hàng tự động
Hán Việt: TỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠ
駅の前に自動販売機があります。
Trước nhà ga có máy bán hàng tự động.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.