受付
うけつけ
quầy tiếp tân; lễ tân
「受付」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'受付' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 受 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 受付 (うけつけ) – quầy tiếp tân; lễ tân.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
受付 → うけつけ
受験 → じゅけん
受ける → うける
受付票 → うけつけひょう
受賞する → じゅしょうする
受け取る → うけとる
7 mục hiển thị
うけつけ
quầy tiếp tân; lễ tân
「受付」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'受付' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
じゅけん
dự thi
「受験」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'受験' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
うける
thi, dự thi
Hán Việt: THỤ
来月、日本語の試験を受けます。
Tháng sau tôi dự thi tiếng Nhật.
うけつけひょう
phiếu tiếp nhận
「受付票」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'受付票' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
じゅしょうする
nhận giải
Hán Việt: THỤ THƯỞNG
この作家は有名な賞を受賞しました。
Nhà văn này đã nhận giải nổi tiếng.
うけとる
nhận lấy
この場面では「受け取る」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '受け取る'.
じゅけんする
dự thi
この場面では「受験する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '受験する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.