Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 号 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: ~号 (~ごう) – số hiệu ~.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

~号~ごう

信号しんごう

~号室~ごうしつ

予約番号よやくばんごう

Từ có chứa Kanji 号

4 mục hiển thị

~号

~ごう

số hiệu ~

Hán Việt: HIỆU

新幹線の十五号に乗ります。

Tôi lên tàu shinkansen số 15.

信号

しんごう

đèn tín hiệu; tín hiệu

「信号」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'信号' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

~号室

~ごうしつ

phòng số ~

Hán Việt: HIỆU THẤT

田中さんは三〇五号室に泊まっています。

Anh Tanaka đang ở phòng số 305.

予約番号

よやくばんごう

mã đặt chỗ

「予約番号」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'予約番号' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

Cách học chữ 号

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...