問題
もんだい
vấn đề; câu hỏi
「問題」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'問題' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 問 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 問題 (もんだい) – vấn đề; câu hỏi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
問題 → もんだい
質問 → しつもん
問題集 → もんだいしゅう
質問する → しつもんする
練習問題 → れんしゅうもんだい
問題が起きる → もんだいがおきる
6 mục hiển thị
もんだい
vấn đề; câu hỏi
「問題」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'問題' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
しつもん
câu hỏi
「質問」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'質問' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
もんだいしゅう
sách bài tập; tập đề
「問題集」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'問題集' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
しつもんする
đặt câu hỏi
わからない所を先生に質問します。
Tôi hỏi thầy/cô chỗ không hiểu.
れんしゅうもんだい
bài tập luyện tập
「練習問題」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'練習問題' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
もんだいがおきる
xảy ra vấn đề
この場面では「問題が起きる」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '問題が起きる'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.