弁護士
べんごし
luật sư
Hán Việt: BIỆN HỘ SĨ
困ったとき、弁護士に相談しました。
Khi gặp khó khăn, tôi đã hỏi ý kiến luật sư.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 士 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 弁護士 (べんごし) – luật sư.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
弁護士 → べんごし
宇宙飛行士 → うちゅうひこうし
2 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.