売れる
うれる
bán chạy, được bán
Hán Việt: MẠI
この本はよく売れています。
Cuốn sách này đang bán rất chạy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 売 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 売れる (うれる) – bán chạy, được bán.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
売れる → うれる
売り場 → うりば
通信販売 → つうしんはんばい
売り切れ → うりきれ
自動販売機 → じどうはんばいき
売り切れる → うりきれる
6 mục hiển thị
うれる
bán chạy, được bán
Hán Việt: MẠI
この本はよく売れています。
Cuốn sách này đang bán rất chạy.
うりば
quầy bán hàng; khu bán
「売り場」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'売り場' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
つうしんはんばい
bán hàng/đặt hàng từ xa
Hán Việt: THÔNG TÍN PHIẾN MẠI
通信販売で本を買いました。
Tôi đã mua sách qua bán hàng từ xa.
うりきれ
hết hàng
「売り切れ」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'売り切れ' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
じどうはんばいき
máy bán hàng tự động
Hán Việt: TỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠ
駅の前に自動販売機があります。
Trước nhà ga có máy bán hàng tự động.
うりきれる
bán hết; hết hàng
この場面では「売り切れる」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '売り切れる'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.