姿
すがた
dáng vẻ, hình dáng
Hán Việt: TƯ
母の働く姿を見て、感動しました。
Nhìn dáng vẻ mẹ làm việc, tôi xúc động.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 姿 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 姿 (すがた) – dáng vẻ, hình dáng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
姿 → すがた
1 mục hiển thị
すがた
dáng vẻ, hình dáng
Hán Việt: TƯ
母の働く姿を見て、感動しました。
Nhìn dáng vẻ mẹ làm việc, tôi xúc động.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.