展覧会
てんらんかい
triển lãm
Hán Việt: TRIỂN LÃM HỘI
週末、美術館の展覧会へ行きます。
Cuối tuần tôi đi triển lãm ở bảo tàng mỹ thuật.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 展 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 展覧会 (てんらんかい) – triển lãm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
展覧会 → てんらんかい
1 mục hiển thị
てんらんかい
triển lãm
Hán Việt: TRIỂN LÃM HỘI
週末、美術館の展覧会へ行きます。
Cuối tuần tôi đi triển lãm ở bảo tàng mỹ thuật.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.