毎年
まいとし
hằng năm
Hán Việt: MỖI NIÊN
毎年夏に海へ行きます。
Mỗi năm vào mùa hè tôi đi biển.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 年 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 毎年 (まいとし) – hằng năm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
毎年 → まいとし
年齢 → ねんれい
半年 → はんとし
五年生 → ごねんせい
お年玉 → おとしだま
再来年 → さらいねん
6 mục hiển thị
まいとし
hằng năm
Hán Việt: MỖI NIÊN
毎年夏に海へ行きます。
Mỗi năm vào mùa hè tôi đi biển.
ねんれい
tuổi tác
Hán Việt: NIÊN LINH
申し込み用紙に年齢を書いてください。
Hãy viết tuổi vào giấy đăng ký.
はんとし
nửa năm
Hán Việt: BÁN NIÊN
日本へ来てから半年たちました。
Đã nửa năm từ khi tôi đến Nhật.
ごねんせい
học sinh lớp/năm 5
Hán Việt: NGŨ NIÊN SINH
妹は小学校の五年生です。
Em gái tôi là học sinh lớp 5 tiểu học.
おとしだま
tiền mừng tuổi
Hán Việt: NIÊN NGỌC
正月に祖父からお年玉をもらいました。
Tết tôi đã nhận tiền mừng tuổi từ ông.
さらいねん
năm sau nữa
Hán Việt: TÁI LAI NIÊN
再来年、日本へ留学する予定です。
Năm sau nữa tôi dự định du học Nhật.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.