延期
えんき
hoãn lại
「延期」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'延期' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 延 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 延期 (えんき) – hoãn lại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
延期 → えんき
遅延 → ちえん
延長 → えんちょう
延期する → えんきする
遅延する → ちえんする
延長する → えんちょうする
6 mục hiển thị
えんき
hoãn lại
「延期」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'延期' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ちえん
sự chậm trễ
「遅延」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'遅延' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
えんちょう
gia hạn; kéo dài
「延長」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'延長' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
えんきする
hoãn lại
この場面では「延期する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '延期する'.
ちえんする
bị chậm trễ
この場面では「遅延する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '遅延する'.
えんちょうする
gia hạn; kéo dài
この場面では「延長する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '延長する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.