式
しき
lễ, nghi thức
Hán Việt: THỨC
入学式は四月にあります。
Lễ nhập học diễn ra vào tháng 4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 式 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 式 (しき) – lễ, nghi thức.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
式 → しき
結婚式 → けっこんしき
お葬式 → おそうしき
紫式部 → むらさきしきぶ
成人式 → せいじんしき
5 mục hiển thị
しき
lễ, nghi thức
Hán Việt: THỨC
入学式は四月にあります。
Lễ nhập học diễn ra vào tháng 4.
けっこんしき
lễ cưới
Hán Việt: KẾT HÔN THỨC
来月、友達の結婚式があります。
Tháng sau có lễ cưới của bạn tôi.
おそうしき
đám tang
Hán Việt: TÁNG THỨC
明日、お葬式に行きます。
Ngày mai tôi đi đám tang.
むらさきしきぶ
Murasaki Shikibu
Hán Việt: TỬ THỨC BỘ
紫式部は源氏物語を書きました。
Murasaki Shikibu đã viết Truyện Genji.
せいじんしき
lễ trưởng thành
Hán Việt: THÀNH NHÂN THỨC
成人式に出席しました。
Tôi đã tham dự lễ trưởng thành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.