急用
きゅうよう
việc gấp
Hán Việt: CẤP DỤNG
急用ができたので、会議に出られません。
Vì có việc gấp nên tôi không thể dự họp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 急 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 急用 (きゅうよう) – việc gấp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
急用 → きゅうよう
急に → きゅうに
急行 → きゅうこう
特急 → とっきゅう
救急 → きゅうきゅう
急ぐ → いそぐ
8 mục hiển thị
きゅうよう
việc gấp
Hán Việt: CẤP DỤNG
急用ができたので、会議に出られません。
Vì có việc gấp nên tôi không thể dự họp.
きゅうに
đột nhiên
Hán Việt: CẤP
急に雨が降り始めました。
Trời đột nhiên bắt đầu mưa.
きゅうこう
tàu nhanh
「急行」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'急行' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
とっきゅう
tàu tốc hành đặc biệt
「特急」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'特急' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
きゅうきゅう
cấp cứu
「救急」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'救急' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
いそぐ
vội; gấp; nhanh lên
この場面では「急ぐ」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '急ぐ'.
いそぎ
việc gấp; khẩn cấp
「急ぎ」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'急ぎ' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
きゅうきゅうしゃ
xe cấp cứu
Hán Việt: CỨU CẤP XA
急に気分が悪くなって、救急車を呼びました。
Đột nhiên thấy mệt nên tôi đã gọi xe cấp cứu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.