Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 性 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 性格 (せいかく) – tính cách.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

性格せいかく

女性じょせい

男性だんせい

Từ có chứa Kanji 性

3 mục hiển thị

性格

せいかく

tính cách

Hán Việt: TÍNH CÁCH

兄と私は性格が全然違います。

Anh trai và tôi tính cách hoàn toàn khác nhau.

女性

じょせい

phụ nữ, nữ giới

Hán Việt: NỮ TÍNH

この会社では女性が多く働いています。

Ở công ty này có nhiều phụ nữ làm việc.

男性

だんせい

nam giới

Hán Việt: NAM TÍNH

男性も料理を習う人が増えています。

Nam giới học nấu ăn cũng đang tăng.

Cách học chữ 性

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...