Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 成 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 成績 (せいせき) – thành tích, điểm số.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

成績せいせき

賛成さんせい

成功せいこう

成長せいちょう

成人式せいじんしき

成功するせいこうする

Từ có chứa Kanji 成

7 mục hiển thị

成績

せいせき

thành tích, điểm số

Hán Việt: THÀNH TÍCH

今学期の成績がよかったです。

Thành tích học kỳ này tốt.

賛成

さんせい

tán thành, đồng ý

Hán Việt: TÁN THÀNH

私はその意見に賛成です。

Tôi tán thành ý kiến đó.

成功

せいこう

thành công

「成功」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'成功' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

成長

せいちょう

sự trưởng thành; phát triển

「成長」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'成長' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

成人式

せいじんしき

lễ trưởng thành

Hán Việt: THÀNH NHÂN THỨC

成人式に出席しました。

Tôi đã tham dự lễ trưởng thành.

成功する

せいこうする

thành công

毎日練習すれば、きっと成功します。

Nếu luyện tập hằng ngày, chắc chắn sẽ thành công.

成長する

せいちょうする

trưởng thành; phát triển

この場面では「成長する」という表現をよく使います。

Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '成長する'.

Cách học chữ 成

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...