気持ち
きもち
cảm giác, tâm trạng
Hán Việt: KHÍ TRÌ
新しい仕事を始めて、気持ちが変わりました。
Bắt đầu công việc mới, tâm trạng/cảm giác của tôi đã thay đổi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 持 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 気持ち (きもち) – cảm giác, tâm trạng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
気持ち → きもち
気持ちがいい → きもちがいい
気持ちが悪い → きもちがわるい
3 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.