放送
ほうそう
phát thanh/phát sóng/thông báo loa
「放送」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'放送' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 放 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 放送 (ほうそう) – phát thanh/phát sóng/thông báo loa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
放送 → ほうそう
放課後 → ほうかご
放送する → ほうそうする
3 mục hiển thị
ほうそう
phát thanh/phát sóng/thông báo loa
「放送」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'放送' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ほうかご
Sau giờ học, sau khi tan trường
Hán Việt: Phóng Khóa Hậu
放課後(ほうかご)に友達(ともだち)と遊(あそ)びに行(い)きます。
Sau giờ học, tôi đi chơi với bạn bè.
ほうそうする
phát sóng, thông báo
Hán Việt: PHÓNG TỐNG
この番組は来週放送されます。
Chương trình này sẽ được phát sóng tuần sau.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.