平日
へいじつ
ngày thường
Hán Việt: BÌNH NHẬT
平日は会社へ行きます。
Ngày thường tôi đi làm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 日 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 平日 (へいじつ) – ngày thường.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
平日 → へいじつ
明日 → あす
先日 → せんじつ
日にち → ひにち
定休日 → ていきゅうび
本日休業 → ほんじつきゅうぎょう
7 mục hiển thị
へいじつ
ngày thường
Hán Việt: BÌNH NHẬT
平日は会社へ行きます。
Ngày thường tôi đi làm.
あす
ngày mai
Hán Việt: MINH NHẬT
明日、病院へ行きます。
Ngày mai tôi đi bệnh viện.
せんじつ
hôm trước
Hán Việt: TIÊN NHẬT
先日、先生にお会いしました。
Hôm trước tôi đã gặp thầy/cô.
ひにち
ngày tháng
パーティーの日にちを決めました。
Tôi đã quyết định ngày tổ chức tiệc.
ていきゅうび
ngày nghỉ cố định
「定休日」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'定休日' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ほんじつきゅうぎょう
hôm nay nghỉ
Hán Việt: BẢN NHẬT HƯU NGHIỆP
店のドアに本日休業と書いてあります。
Trên cửa hàng có ghi hôm nay nghỉ.
にちようびだいく
tự làm đồ mộc ngày nghỉ, DIY
Hán Việt: NHẬT DIỆU NHẬT ĐẠI CÔNG
父は日曜日大工が好きです。
Bố tôi thích DIY ngày nghỉ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.