明日
あす
ngày mai
Hán Việt: MINH NHẬT
明日、病院へ行きます。
Ngày mai tôi đi bệnh viện.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 明 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 明日 (あす) – ngày mai.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
明日 → あす
説明 → せつめい
説明書 → せつめいしょ
発明する → はつめいする
説明する → せつめいする
5 mục hiển thị
あす
ngày mai
Hán Việt: MINH NHẬT
明日、病院へ行きます。
Ngày mai tôi đi bệnh viện.
せつめい
giải thích
「説明」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'説明' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
せつめいしょ
sách hướng dẫn
Hán Việt: THUYẾT MINH THƯ
説明書を読んでから、家具を組み立てます。
Sau khi đọc sách hướng dẫn, tôi lắp đồ nội thất.
はつめいする
phát minh
Hán Việt: PHÁT MINH
ライト兄弟は飛行機を発明しました。
Anh em Wright đã phát minh ra máy bay.
せつめいする
giải thích
この場面では「説明する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '説明する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.