将来
しょうらい
tương lai
Hán Việt: TƯƠNG LAI
将来、日本で働きたいです。
Tương lai tôi muốn làm việc ở Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 来 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 将来 (しょうらい) – tương lai.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
将来 → しょうらい
未来 → みらい
再来週 → さらいしゅう
再来月 → さらいげつ
再来年 → さらいねん
帰って来る → かえってくる
6 mục hiển thị
しょうらい
tương lai
Hán Việt: TƯƠNG LAI
将来、日本で働きたいです。
Tương lai tôi muốn làm việc ở Nhật.
みらい
tương lai
「未来」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'未来' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
さらいしゅう
tuần sau nữa
Hán Việt: TÁI LAI CHU
再来週、東京へ参ります。
Tuần sau nữa tôi sẽ đi Tokyo ạ.
さらいげつ
tháng sau nữa
Hán Việt: TÁI LAI NGUYỆT
再来月、新しい店が開きます。
Tháng sau nữa cửa hàng mới sẽ mở.
さらいねん
năm sau nữa
Hán Việt: TÁI LAI NIÊN
再来年、日本へ留学する予定です。
Năm sau nữa tôi dự định du học Nhật.
かえってくる
trở về
Hán Việt: QUY LAI
父はもうすぐ帰って来ます。
Bố tôi sắp về.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.