枝
えだ
cành cây
Hán Việt: CHI
台風で木の枝が折れました。
Cành cây đã gãy vì bão.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 枝 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 枝 (えだ) – cành cây.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
枝 → えだ
1 mục hiển thị
えだ
cành cây
Hán Việt: CHI
台風で木の枝が折れました。
Cành cây đã gãy vì bão.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.