性格
せいかく
tính cách
Hán Việt: TÍNH CÁCH
兄と私は性格が全然違います。
Anh trai và tôi tính cách hoàn toàn khác nhau.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 格 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 性格 (せいかく) – tính cách.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
性格 → せいかく
価格 → かかく
合格 → ごうかく
不合格 → ふごうかく
合格する → ごうかくする
5 mục hiển thị
せいかく
tính cách
Hán Việt: TÍNH CÁCH
兄と私は性格が全然違います。
Anh trai và tôi tính cách hoàn toàn khác nhau.
かかく
giá cả
「価格」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'価格' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ごうかく
đỗ; đạt
「合格」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'合格' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ふごうかく
trượt; không đạt
「不合格」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'不合格' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ごうかくする
đỗ, đạt
たくさん勉強したので、試験に合格しました。
Vì đã học nhiều nên tôi đã đỗ kỳ thi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.