水道
すいどう
nước máy, hệ thống nước
Hán Việt: THỦY ĐẠO
水道の水を飲んでも大丈夫ですか。
Uống nước máy có ổn không?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 水 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 水道 (すいどう) – nước máy, hệ thống nước.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
水道 → すいどう
水泳 → すいえい
鼻水 → はなみず
洪水 → こうずい
4 mục hiển thị
すいどう
nước máy, hệ thống nước
Hán Việt: THỦY ĐẠO
水道の水を飲んでも大丈夫ですか。
Uống nước máy có ổn không?
すいえい
bơi lội
Hán Việt: THỦY VỊNH
夏までに水泳が上手になりたいです。
Tôi muốn bơi giỏi trước mùa hè.
はなみず
nước mũi
「鼻水」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'鼻水' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
こうずい
lũ lụt
「洪水」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'洪水' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.