電源
でんげん
nguồn điện
Hán Việt: ĐIỆN NGUYÊN
パソコンの電源を入れてください。
Hãy bật nguồn máy tính.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 源 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 電源 (でんげん) – nguồn điện.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
電源 → でんげん
源氏物語 → げんじものがたり
電源を切る → でんげんをきる
電源を入れる → でんげんをいれる
4 mục hiển thị
でんげん
nguồn điện
Hán Việt: ĐIỆN NGUYÊN
パソコンの電源を入れてください。
Hãy bật nguồn máy tính.
げんじものがたり
Truyện Genji
Hán Việt: NGUYÊN THỊ VẬT NGỮ
源氏物語を読んだことがありますか。
Bạn đã từng đọc Truyện Genji chưa?
でんげんをきる
tắt điện; tắt máy
この場面では「電源を切る」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '電源を切る'.
でんげんをいれる
bật điện; bật máy
この場面では「電源を入れる」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '電源を入れる'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.