お疲れ様でした
おつかれさまでした
anh/chị vất vả rồi
今日の仕事は大変でしたね。お疲れ様でした。
Công việc hôm nay vất vả nhỉ. Anh/chị vất vả rồi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 疲 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: お疲れ様でした (おつかれさまでした) – anh/chị vất vả rồi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
お疲れ様でした → おつかれさまでした
どうもお疲れ様でした → どうもおつかれさまでした
2 mục hiển thị
おつかれさまでした
anh/chị vất vả rồi
今日の仕事は大変でしたね。お疲れ様でした。
Công việc hôm nay vất vả nhỉ. Anh/chị vất vả rồi.
どうもおつかれさまでした
cảm ơn anh/chị đã vất vả
今日はどうもお疲れ様でした。
Hôm nay anh/chị vất vả rồi, cảm ơn nhiều.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.