科学
かがく
khoa học
Hán Việt: KHOA HỌC
子どものころから科学に興味があります。
Từ nhỏ tôi đã quan tâm đến khoa học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 科 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 科学 (かがく) – khoa học.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
科学 → かがく
科目 → かもく
科学者 → かがくしゃ
教科書 → きょうかしょ
4 mục hiển thị
かがく
khoa học
Hán Việt: KHOA HỌC
子どものころから科学に興味があります。
Từ nhỏ tôi đã quan tâm đến khoa học.
かもく
môn học
「科目」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'科目' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
かがくしゃ
nhà khoa học
Hán Việt: KHOA HỌC GIẢ
科学者が新しい技術を発明しました。
Nhà khoa học đã phát minh công nghệ mới.
きょうかしょ
sách giáo khoa
「教科書」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'教科書' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.