空
そら
bầu trời
Hán Việt: KHÔNG
夜の空に星が見えます。
Trên bầu trời đêm có thể nhìn thấy sao.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 空 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 空 (そら) – bầu trời.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
空 → そら
空く → すく
空気 → くうき
空席 → くうせき
関西空港 → かんさいくうこう
5 mục hiển thị
そら
bầu trời
Hán Việt: KHÔNG
夜の空に星が見えます。
Trên bầu trời đêm có thể nhìn thấy sao.
すく
vắng, trống
Hán Việt: KHÔNG
この時間は電車がすいています。
Giờ này tàu điện vắng.
くうき
không khí
Hán Việt: KHÔNG KHÍ
山の空気はきれいです。
Không khí trên núi trong lành.
くうせき
ghế trống; chỗ trống
「空席」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'空席' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
かんさいくうこう
sân bay Kansai
Hán Việt: QUAN TÂY KHÔNG CẢNG
関西空港から大阪へ行きます。
Từ sân bay Kansai tôi đi Osaka.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.