科学者
かがくしゃ
nhà khoa học
Hán Việt: KHOA HỌC GIẢ
科学者が新しい技術を発明しました。
Nhà khoa học đã phát minh công nghệ mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 者 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 科学者 (かがくしゃ) – nhà khoa học.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
科学者 → かがくしゃ
障害者 → しょうがいしゃ
希望者 → きぼうしゃ
対象者 → たいしょうしゃ
4 mục hiển thị
かがくしゃ
nhà khoa học
Hán Việt: KHOA HỌC GIẢ
科学者が新しい技術を発明しました。
Nhà khoa học đã phát minh công nghệ mới.
しょうがいしゃ
người khuyết tật
Hán Việt: CHƯỚNG HẠI GIẢ
この施設は障害者も利用しやすいです。
Cơ sở này cũng dễ sử dụng cho người khuyết tật.
きぼうしゃ
người có nguyện vọng; người đăng ký muốn
「希望者」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'希望者' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
たいしょうしゃ
người thuộc đối tượng
「対象者」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'対象者' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.