診る
みる
khám bệnh; khám cho bệnh nhân
医者が患者を診ます。
Bác sĩ khám cho bệnh nhân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 診 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 診る (みる) – khám bệnh; khám cho bệnh nhân.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
診る → みる
診察 → しんさつ
診察券 → しんさつけん
診察する → しんさつする
健康診断 → けんこうしんだん
5 mục hiển thị
みる
khám bệnh; khám cho bệnh nhân
医者が患者を診ます。
Bác sĩ khám cho bệnh nhân.
しんさつ
khám bệnh
「診察」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'診察' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
しんさつけん
thẻ khám bệnh
「診察券」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'診察券' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
しんさつする
khám bệnh
この場面では「診察する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '診察する'.
けんこうしんだん
khám sức khỏe định kỳ
「健康診断」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'健康診断' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.