起こす
おこす
đánh thức; gây ra
毎朝、母が弟を起こします。
Mỗi sáng mẹ đánh thức em trai tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 起 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 起こす (おこす) – đánh thức; gây ra.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
起こす → おこす
起きる → おきる
縁起が悪い → えんぎがわるい
問題が起きる → もんだいがおきる
4 mục hiển thị
おこす
đánh thức; gây ra
毎朝、母が弟を起こします。
Mỗi sáng mẹ đánh thức em trai tôi.
おきる
xảy ra; thức dậy
昨日の夜、事故が起きました。
Tối qua đã xảy ra tai nạn.
えんぎがわるい
điềm xấu
Hán Việt: DUYÊN KHỞI ÁC
日本ではこの数字は縁起が悪いと言われることがあります。
Ở Nhật có lúc người ta nói con số này là điềm xấu.
もんだいがおきる
xảy ra vấn đề
この場面では「問題が起きる」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '問題が起きる'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.