運転手
うんてんしゅ
tài xế
Hán Việt: VẬN CHUYỂN THỦ
タクシーの運転手に住所を見せました。
Tôi đã cho tài xế taxi xem địa chỉ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 転 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 運転手 (うんてんしゅ) – tài xế.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
運転手 → うんてんしゅ
1 mục hiển thị
うんてんしゅ
tài xế
Hán Việt: VẬN CHUYỂN THỦ
タクシーの運転手に住所を見せました。
Tôi đã cho tài xế taxi xem địa chỉ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.