返事
へんじ
trả lời, hồi âm
Hán Việt: PHẢN SỰ
友達から返事が来ました。
Đã có hồi âm từ bạn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 返 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 返事 (へんじ) – trả lời, hồi âm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
返事 → へんじ
返信 → へんしん
返品 → へんぴん
返事する → へんじする
返信する → へんしんする
返品する → へんぴんする
6 mục hiển thị
へんじ
trả lời, hồi âm
Hán Việt: PHẢN SỰ
友達から返事が来ました。
Đã có hồi âm từ bạn.
へんしん
hồi âm; trả lời thư/tin nhắn
「返信」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'返信' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
へんぴん
trả hàng
「返品」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'返品' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
へんじする
trả lời; hồi âm
この場面では「返事する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '返事する'.
へんしんする
hồi âm; trả lời thư/tin nhắn
この場面では「返信する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '返信する'.
へんぴんする
trả hàng
この場面では「返品する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '返品する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.