Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

退 – từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 退 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 退院 (たいいん) – xuất viện.

Kanji 退 đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

退院たいいん

退院するたいいんする

早退するそうたいする

Từ có chứa Kanji 退

3 mục hiển thị

退院

たいいん

xuất viện

「退院」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'退院' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

退院する

たいいんする

xuất viện

Hán Việt: THOÁI VIỆN

母は昨日退院しました。

Mẹ tôi đã xuất viện hôm qua.

早退する

そうたいする

về sớm

Hán Việt: TẢO THOÁI

熱があるので、学校を早退します。

Vì bị sốt nên tôi về sớm khỏi trường.

Cách học chữ 退

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...