連休
れんきゅう
kỳ nghỉ liền nhiều ngày
Hán Việt: LIÊN HƯU
連休に温泉へ行きます。
Kỳ nghỉ dài tôi đi suối nước nóng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 連 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 連休 (れんきゅう) – kỳ nghỉ liền nhiều ngày.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
連休 → れんきゅう
連絡 → れんらく
関連 → かんれん
連絡先 → れんらくさき
連絡する → れんらくする
関連する → かんれんする
6 mục hiển thị
れんきゅう
kỳ nghỉ liền nhiều ngày
Hán Việt: LIÊN HƯU
連休に温泉へ行きます。
Kỳ nghỉ dài tôi đi suối nước nóng.
れんらく
liên lạc; thông báo
「連絡」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'連絡' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
かんれん
liên quan
「関連」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'関連' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
れんらくさき
thông tin liên lạc; nơi liên hệ
「連絡先」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'連絡先' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
れんらくする
liên lạc
Hán Việt: LIÊN LẠC
遅れるときは、会社に連絡します。
Khi đến trễ, tôi liên lạc với công ty.
かんれんする
có liên quan
この場面では「関連する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '関連する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.