通過
つうか
đi qua; vượt qua
「通過」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'通過' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 過 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 通過 (つうか) – đi qua; vượt qua.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
通過 → つうか
過ぎる → すぎる
過ごす → すごす
通過する → つうかする
4 mục hiển thị
つうか
đi qua; vượt qua
「通過」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'通過' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
すぎる
quá, vượt quá
Hán Việt: QUÁ
食べ過ぎると、気持ちが悪くなります。
Nếu ăn quá nhiều thì sẽ khó chịu/buồn nôn.
すごす
trải qua
Hán Việt: QUÁ
週末は家族とゆっくり過ごしました。
Cuối tuần tôi đã trải qua thong thả với gia đình.
つうかする
đi qua; vượt qua
この場面では「通過する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '通過する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.