道具
どうぐ
dụng cụ
Hán Việt: ĐẠO CỤ
日曜日大工の道具を買いました。
Tôi đã mua dụng cụ DIY.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 道 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 道具 (どうぐ) – dụng cụ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
道具 → どうぐ
水道 → すいどう
茶道 → さどう
剣道 → けんどう
片道 → かたみち
道路 → どうろ
9 mục hiển thị
どうぐ
dụng cụ
Hán Việt: ĐẠO CỤ
日曜日大工の道具を買いました。
Tôi đã mua dụng cụ DIY.
すいどう
nước máy, hệ thống nước
Hán Việt: THỦY ĐẠO
水道の水を飲んでも大丈夫ですか。
Uống nước máy có ổn không?
さどう
trà đạo
Hán Việt: TRÀ ĐẠO
日本で茶道を習っています。
Tôi đang học trà đạo ở Nhật.
けんどう
kiếm đạo
Hán Việt: KIẾM ĐẠO
高校のとき、剣道を習っていました。
Hồi cấp ba tôi đã học kiếm đạo.
かたみち
một chiều
「片道」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'片道' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
どうろ
đường bộ
「道路」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'道路' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ほどう
vỉa hè; đường đi bộ
「歩道」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'歩道' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
こうそくどうろ
đường cao tốc
「高速道路」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'高速道路' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
おうだんほどう
vạch qua đường
「横断歩道」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'横断歩道' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.