騒音
そうおん
tiếng ồn
Hán Việt: TAO ÂM
工場の騒音で困っています。
Tôi đang khổ vì tiếng ồn của nhà máy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 音 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 騒音 (そうおん) – tiếng ồn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
騒音 → そうおん
発音 → はつおん
音楽家 → おんがくか
録音する → ろくおんする
4 mục hiển thị
そうおん
tiếng ồn
Hán Việt: TAO ÂM
工場の騒音で困っています。
Tôi đang khổ vì tiếng ồn của nhà máy.
はつおん
phát âm
Hán Việt: PHÁT ÂM
日本語の発音を先生に直してもらいました。
Tôi được thầy/cô sửa phát âm tiếng Nhật.
おんがくか
nhạc sĩ
Hán Việt: ÂM LẠC GIA
有名な音楽家のコンサートへ行きました。
Tôi đã đi buổi hòa nhạc của nhạc sĩ nổi tiếng.
ろくおんする
ghi âm
Hán Việt: LỤC ÂM
先生の発音を録音しました。
Tôi đã ghi âm phát âm của thầy/cô.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.