駐車
ちゅうしゃ
đỗ xe
「駐車」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'駐車' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 駐 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 駐車 (ちゅうしゃ) – đỗ xe.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
駐車 → ちゅうしゃ
駐車場 → ちゅうしゃじょう
駐輪場 → ちゅうりんじょう
駐車違反 → ちゅうしゃいはん
駐車する → ちゅうしゃする
5 mục hiển thị
ちゅうしゃ
đỗ xe
「駐車」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'駐車' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ちゅうしゃじょう
bãi đỗ xe
「駐車場」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'駐車場' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ちゅうりんじょう
bãi đỗ xe đạp
「駐輪場」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'駐輪場' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ちゅうしゃいはん
vi phạm đỗ xe
Hán Việt: TRÚ XA VI PHẢN
ここに車を止めると、駐車違反になります。
Nếu đỗ xe ở đây thì sẽ vi phạm đỗ xe.
ちゅうしゃする
đỗ xe
この場面では「駐車する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '駐車する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.