ございます/いらっしゃいます
Nghĩa: cách lịch sự của あります / cách tôn kính của います・来ます・行きます
Ví dụ 1
質問がございます。
Tôi có câu hỏi ạ.
Ví dụ 2
先生は会議室にいらっしゃいます。
Thầy/cô đang ở phòng họp.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
cách lịch sự của あります / cách tôn kính của います・来ます・行きます
ございます/いらっしゃいます trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cách lịch sự của あります / cách tôn kính của います・来ます・行きます.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cách lịch sự của あります / cách tôn kính của います・来ます・行きます
Ví dụ 1
質問がございます。
Tôi có câu hỏi ạ.
Ví dụ 2
先生は会議室にいらっしゃいます。
Thầy/cô đang ở phòng họp.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.