ございます
Nghĩa: cách nói rất lịch sự của あります
Ví dụ 1
質問がございます。
Tôi có câu hỏi ạ.
Ví dụ 2
会議室は三階にございます。
Phòng họp ở tầng 3 ạ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
cách nói rất lịch sự của あります
ございます trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cách nói rất lịch sự của あります.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 50 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cách nói rất lịch sự của あります
Ví dụ 1
質問がございます。
Tôi có câu hỏi ạ.
Ví dụ 2
会議室は三階にございます。
Phòng họp ở tầng 3 ạ.
Mẫu liên quan: あります; です
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.