Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Minna no Nihongo · N4

Ngữ pháp Minna no Nihongo N4

Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N4 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Ngữ pháp Minna no Nihongo N4

130 mục · Trang 1/3

N + でございます

là N theo cách nói rất lịch sự, trang trọng

私は受付の山田でございます。

Tôi là Yamada ở quầy tiếp tân ạ.

ございます

cách nói rất lịch sự của あります

質問がございます。

Tôi có câu hỏi ạ.

ご + N(動作)+ します

phía mình thực hiện hoạt động N theo cách nói khiêm nhường

後でご連絡します。

Lát nữa tôi sẽ liên lạc ạ.

お + Vます bỏ ます + します

phía mình làm V cho người cần tôn trọng theo cách nói khiêm nhường

荷物をお持ちします。

Tôi sẽ cầm hành lý cho ạ.

謙譲語の特別な動詞

các động từ khiêm nhường đặc biệt

明日こちらから伺います。

Ngày mai tôi sẽ đến chỗ anh/chị.

ご + N(動作)+ ください

xin vui lòng thực hiện hoạt động N

こちらの書類をご確認ください。

Xin hãy xác nhận tài liệu này.

Vれる/られる(尊敬)

dùng dạng れる/られる để thể hiện sự kính trọng

先生は毎朝散歩されます。

Thầy/cô đi dạo mỗi sáng.

尊敬語の特別な動詞

các động từ tôn kính đặc biệt

社長はもういらっしゃいました。

Giám đốc đã đến rồi.

V使役て + いただけませんか

xin phép cho mình được làm V bằng cách nói rất lịch sự

明日休ませていただけませんか。

Ngày mai cho phép tôi nghỉ được không ạ?

V使役て + ください

xin cho phép mình làm V

少し休ませてください。

Xin hãy cho tôi nghỉ một chút.

Người + に + vật + を + 他動詞使役形

bắt hoặc cho ai thực hiện tha động từ với một đối tượng

部長は社員に資料を作らせました。

Trưởng phòng bắt/cho nhân viên làm tài liệu.

V使役形

thể sai khiến: bắt, cho phép hoặc để ai làm

先生は学生に作文を書かせました。

Thầy/cô bắt/cho học sinh viết bài văn.

味 + がします

cảm thấy/có vị...

このスープはカレーの味がします。

Món súp này có vị cà ri.

声/音/におい + がします

nghe thấy tiếng/âm thanh hoặc cảm thấy mùi

隣の部屋から変な音がします。

Từ phòng bên cạnh phát ra một âm thanh lạ.

普通形 + ようです

hình như/có vẻ dựa trên dấu hiệu hoặc thông tin

外が暗いです。雨が降っているようです。

Bên ngoài tối. Hình như trời đang mưa.

普通形 + そうです(伝聞)

nghe nói rằng...

天気予報によると、明日は雨だそうです。

Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời sẽ mưa.

普通形 + はずです

chắc là/lẽ ra là dựa trên căn cứ đã biết

田中さんはもう着いたはずです。

Anh/chị Tanaka chắc đã đến rồi.

Vた + ばかりです

mới làm V chưa lâu theo cảm nhận của người nói

先月日本へ来たばかりです。

Tôi vừa mới đến Nhật tháng trước.

Vた + ところです

vừa mới hoàn tất V ngay trước thời điểm nói

今駅に着いたところです。

Tôi vừa mới đến ga.

Vている + ところです

đang đúng lúc thực hiện V

今資料を作っているところです。

Bây giờ tôi đang làm tài liệu.

V辞書形 + ところです

đang ở ngay thời điểm chuẩn bị bắt đầu V

今から昼ご飯を食べるところです。

Bây giờ tôi sắp ăn trưa.

せっかく + 普通形 + のに

đã cất công hoặc có cơ hội quý vậy mà kết quả trái mong đợi

せっかく料理を作ったのに、誰も食べませんでした。

Mất công nấu ăn vậy mà không ai ăn.

普通形 + のに

mặc dù A nhưng B trái với kỳ vọng, thường kèm cảm xúc

一生懸命勉強したのに、試験に落ちました。

Tôi đã học rất chăm chỉ vậy mà vẫn trượt kỳ thi.

イAい/ナAな/Nの + 場合は

trong trường hợp có tính chất hoặc tình trạng A/N

雨の場合は、試合を中止します。

Trong trường hợp trời mưa, trận đấu sẽ bị hủy.

V辞書形/Vた + 場合は

trong trường hợp thực hiện hoặc xảy ra V

地震が起きた場合は、すぐ外へ出ないでください。

Trong trường hợp xảy ra động đất, xin đừng vội chạy ra ngoài.

ナA/N + にします

làm cho trở thành A/N hoặc chọn N

部屋をきれいにしました。

Tôi đã dọn cho căn phòng sạch đẹp.

イA bỏ い + くします

chủ động làm cho một vật hoặc trạng thái trở nên A

音を小さくしてください。

Hãy vặn âm lượng nhỏ xuống.

Vます bỏ ます + にくいです

khó thực hiện V do tính chất hoặc điều kiện

この靴は歩きにくいです。

Đôi giày này khó đi lại.

Vます bỏ ます + やすいです

dễ thực hiện V hoặc dễ xảy ra

このペンは書きやすいです。

Cây bút này dễ viết.

Vます bỏ ます + すぎます

làm V quá nhiều hoặc quá mức

昨日飲みすぎました。

Hôm qua tôi uống quá nhiều.

Vてきます(変化)

sự thay đổi phát triển từ quá khứ đến hiện tại

日本語が少しわかってきました。

Tôi đã dần hiểu được một chút tiếng Nhật.

Vてきます(行って戻る)

đi làm V rồi quay lại điểm hiện tại

ちょっと飲み物を買ってきます。

Tôi đi mua chút đồ uống rồi quay lại.

イA bỏ い + そうです(様態)

trông có vẻ A dựa trên vẻ ngoài trực tiếp

このケーキはおいしそうです。

Cái bánh này trông có vẻ ngon.

数量 + も

nhiều đến mức/tới tận số lượng đó

昨日漢字を百字も覚えました。

Hôm qua tôi đã học thuộc tới 100 chữ Hán.

数量 + は

ít nhất cũng cần/mất khoảng số lượng đó

この仕事には三日は必要です。

Công việc này cần ít nhất ba ngày.

V辞書形 + のに便利です/いいです

tiện hoặc thích hợp để làm V

この辞書は日本語を勉強するのに便利です。

Từ điển này tiện cho việc học tiếng Nhật.

V辞書形 + のに使います

dùng cho việc làm V

このはさみは紙を切るのに使います。

Cái kéo này dùng để cắt giấy.

Nのために

vì lợi ích, mục đích hoặc sức khỏe của N

家族のために一生懸命働きます。

Tôi làm việc chăm chỉ vì gia đình.

V辞書形 + ために

để thực hiện mục đích có chủ ý V

日本で働くために、日本語を勉強しています。

Tôi đang học tiếng Nhật để làm việc ở Nhật.

Vてやります

làm giúp người dưới, trẻ nhỏ, động vật hoặc cây cối

犬を散歩に連れて行ってやりました。

Tôi đã dắt chó đi dạo.

Vてくださいます

người cần tôn trọng làm giúp mình hoặc phía mình

先生が日本語を教えてくださいました。

Thầy/cô đã dạy tiếng Nhật cho tôi.

Vていただきます

mình nhận được sự giúp đỡ từ người cần tôn trọng

先生に作文を見ていただきました。

Tôi đã nhờ thầy/cô xem giúp bài văn.

Nをやります

cho N cho người dưới, động vật hoặc cây cối

毎朝花に水をやります。

Mỗi sáng tôi tưới nước cho hoa.

Học theo bài / đơn vị

25 trang có đủ dữ liệu

Cách dùng trang Minna no Nihongo N4

Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.

Học theo giáo trình

Ngữ pháp N4 theo nguồn đang có

Các trang này chỉ lọc dữ liệu học JLPT180 theo nhãn nguồn/giáo trình có sẵn; JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản của các giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...