Vます bỏ ます + にくいです
Nghĩa: khó thực hiện V do tính chất hoặc điều kiện
Ví dụ 1
この靴は歩きにくいです。
Đôi giày này khó đi lại.
Ví dụ 2
この漢字は覚えにくいです。
Chữ kanji này khó nhớ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
khó thực hiện V do tính chất hoặc điều kiện
Vます bỏ ます + にくいです trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là khó thực hiện V do tính chất hoặc điều kiện.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 44 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: khó thực hiện V do tính chất hoặc điều kiện
Ví dụ 1
この靴は歩きにくいです。
Đôi giày này khó đi lại.
Ví dụ 2
この漢字は覚えにくいです。
Chữ kanji này khó nhớ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.