Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Minna no Nihongo · N4

Ngữ pháp Minna no Nihongo N4

Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N4 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Ngữ pháp Minna no Nihongo N4

130 mục · Trang 3/3

V辞書形 + 予定です/Nの予定です

có kế hoạch hoặc lịch dự kiến làm V/N

来週大阪へ出張する予定です。

Tuần sau tôi có kế hoạch đi công tác Osaka.

Vない + つもりです

dự định không làm V

今日はお酒を飲まないつもりです。

Hôm nay tôi định không uống rượu.

V辞書形 + つもりです

dự định làm V

夏休みに国へ帰るつもりです。

Kỳ nghỉ hè tôi dự định về nước.

V意向形 + と思っています

đang có ý định làm V

来年日本語能力試験を受けようと思っています。

Năm sau tôi định thi năng lực tiếng Nhật.

V意向形

thể ý chí: sẽ làm, cùng làm hoặc định làm

明日は早く起きよう。

Ngày mai tôi sẽ dậy sớm.

Vてあります/Vておきます

trạng thái đã được chuẩn bị sẵn / hành động chủ động làm trước

資料はもうコピーしてあります。

Tài liệu đã được sao chép sẵn.

まだVています

vẫn đang làm V hoặc vẫn còn ở trạng thái V

田中さんはまだ会議室で話しています。

Anh/chị Tanaka vẫn đang nói chuyện ở phòng họp.

Vておきます(状態を保つ)

làm V rồi giữ nguyên trạng thái đó

暑いですから、窓を開けておきます。

Vì nóng nên tôi để cửa sổ mở.

Vておきます(準備)

làm V trước để chuẩn bị

旅行の前にホテルを予約しておきます。

Trước chuyến du lịch tôi sẽ đặt khách sạn sẵn.

他動詞て形 + あります

đang ở trạng thái đã được ai đó chủ ý chuẩn bị sẵn

机の上に資料が置いてあります。

Tài liệu đã được đặt sẵn trên bàn.

Nが自動詞て形 + います

N đang ở trạng thái kết quả sau một sự thay đổi

時計が止まっています。

Đồng hồ đang dừng.

自動詞/他動詞

tự động từ diễn tả sự thay đổi của sự vật / tha động từ diễn tả ai đó tác động

ドアが閉まりました。

Cửa đã đóng.

Vてしまいました(完了)

đã hoàn tất V hoàn toàn

宿題を全部してしまいました。

Tôi đã làm xong hết bài tập.

それで

vì vậy/thế nên, nối nguyên nhân với kết quả

昨日は熱がありました。それで、会社を休みました。

Hôm qua tôi bị sốt. Vì vậy tôi nghỉ làm.

それに

hơn nữa/thêm vào đó, bổ sung ý cùng hướng

この部屋は広いです。それに、明るいです。

Căn phòng này rộng, hơn nữa còn sáng sủa.

普通形 + し、普通形 + し

liệt kê nhiều đặc điểm hoặc lý do

この店は安いし、おいしいし、よく行きます。

Quán này vừa rẻ vừa ngon nên tôi hay đi.

Vています(習慣・職業)

thường xuyên làm V hoặc đang làm nghề V

毎朝ジョギングをしています。

Mỗi sáng tôi chạy bộ.

Vます bỏ ます + ながら

vừa làm A vừa làm B

音楽を聞きながら勉強します。

Tôi vừa nghe nhạc vừa học.

Nしか~ない

chỉ có N, ngoài N ra không có hoặc không làm gì khác

私はひらがなしか読めません。

Tôi chỉ đọc được hiragana.

Nが見えます/聞こえます

tự nhiên nhìn thấy/nghe thấy N do điều kiện khách quan

窓から海が見えます。

Từ cửa sổ nhìn thấy biển.

Nができます(完成・成立)

N được tạo thành, hoàn thành hoặc xuất hiện

駅の前に新しいホテルができました。

Một khách sạn mới đã được xây dựng trước ga.

Nができます(能力)

biết hoặc có khả năng thực hiện hoạt động N

妹はピアノができます。

Em gái tôi biết chơi piano.

V可能形

có thể làm V

私は漢字が少し読めます。

Tôi có thể đọc được một ít chữ Hán.

どうしたんですか

bị sao vậy / có chuyện gì vậy

顔色が悪いですね。どうしたんですか。

Trông sắc mặt bạn không tốt nhỉ. Bạn bị sao vậy?

疑問詞 + Vたらいいですか

nên làm gì, đến đâu hoặc xử lý thế nào

この書類は誰に出したらいいですか。

Tài liệu này nên nộp cho ai?

普通形 + んですが、Vていただけませんか

nêu hoàn cảnh rồi nhờ người khác giúp một cách lịch sự

コピー機を使いたいんですが、使い方を教えていただけませんか。

Tôi muốn dùng máy photocopy; anh/chị có thể chỉ giúp cách dùng được không?

普通形 + んです/のです

giải thích bối cảnh, lý do hoặc yêu cầu người nghe giải thích

どうしたんですか。

Bạn bị sao vậy?

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...