Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N4

それに – nghĩa và ví dụ

hơn nữa/thêm vào đó, bổ sung ý cùng hướng

Mẫu それに nghĩa là gì?

それに trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là hơn nữa/thêm vào đó, bổ sung ý cùng hướng.

Cách dùng それに

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 28 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

それに

Nghĩa: hơn nữa/thêm vào đó, bổ sung ý cùng hướng

Ví dụ 1

この部屋は広いです。それに、明るいです。

Căn phòng này rộng, hơn nữa còn sáng sủa.

Ví dụ 2

この仕事は大変です。それに、給料もあまり高くないです。

Công việc này vất vả, hơn nữa lương cũng không cao lắm.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: そして; それで; しかし

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...