Vておきます(状態を保つ)
Nghĩa: làm V rồi giữ nguyên trạng thái đó
Ví dụ 1
暑いですから、窓を開けておきます。
Vì nóng nên tôi để cửa sổ mở.
Ví dụ 2
まだ使いますから、電気をつけておいてください。
Vì vẫn còn dùng nên hãy cứ để đèn bật.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
làm V rồi giữ nguyên trạng thái đó
Vておきます(状態を保つ) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là làm V rồi giữ nguyên trạng thái đó.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 30 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: làm V rồi giữ nguyên trạng thái đó
Ví dụ 1
暑いですから、窓を開けておきます。
Vì nóng nên tôi để cửa sổ mở.
Ví dụ 2
まだ使いますから、電気をつけておいてください。
Vì vẫn còn dùng nên hãy cứ để đèn bật.
Mẫu liên quan: そのままにします; Vています
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.