自動詞て形 + います(結果状態)
Nghĩa: đang ở trạng thái kết quả do sự thay đổi đã xảy ra
Ví dụ 1
窓が開いています。
Cửa sổ đang mở.
Ví dụ 2
電気が消えています。
Đèn đang tắt.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
đang ở trạng thái kết quả do sự thay đổi đã xảy ra
自動詞て形 + います(結果状態) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đang ở trạng thái kết quả do sự thay đổi đã xảy ra.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 29 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đang ở trạng thái kết quả do sự thay đổi đã xảy ra
Ví dụ 1
窓が開いています。
Cửa sổ đang mở.
Ví dụ 2
電気が消えています。
Đèn đang tắt.
Mẫu liên quan: Vています(進行); Vてあります
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.