Nしか~ない
Nghĩa: chỉ có N, ngoài N ra không có hoặc không làm gì khác
Ví dụ 1
私はひらがなしか読めません。
Tôi chỉ đọc được hiragana.
Ví dụ 2
財布に千円しかありません。
Trong ví chỉ có 1.000 yên.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
chỉ có N, ngoài N ra không có hoặc không làm gì khác
Nしか~ない trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chỉ có N, ngoài N ra không có hoặc không làm gì khác.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 27 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: chỉ có N, ngoài N ra không có hoặc không làm gì khác
Ví dụ 1
私はひらがなしか読めません。
Tôi chỉ đọc được hiragana.
Ví dụ 2
財布に千円しかありません。
Trong ví chỉ có 1.000 yên.
Mẫu liên quan: だけ; ばかり
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.