Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N4

V辞書形 + 予定です/Nの予定です – nghĩa và ví dụ

có kế hoạch hoặc lịch dự kiến làm V/N

Mẫu V辞書形 + 予定です/Nの予定です nghĩa là gì?

V辞書形 + 予定です/Nの予定です trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là có kế hoạch hoặc lịch dự kiến làm V/N.

Cách dùng V辞書形 + 予定です/Nの予定です

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 31 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

V辞書形 + 予定です/Nの予定です

Nghĩa: có kế hoạch hoặc lịch dự kiến làm V/N

Ví dụ 1

来週大阪へ出張する予定です。

Tuần sau tôi có kế hoạch đi công tác Osaka.

Ví dụ 2

会議は三時からの予定です。

Cuộc họp dự kiến từ 3 giờ.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: Vるつもりです; Vようと思っています

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...