Vます bỏ ます + ながら
Nghĩa: vừa làm A vừa làm B
Ví dụ 1
音楽を聞きながら勉強します。
Tôi vừa nghe nhạc vừa học.
Ví dụ 2
母は歌いながら料理を作っています。
Mẹ tôi vừa hát vừa nấu ăn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
vừa làm A vừa làm B
Vます bỏ ます + ながら trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vừa làm A vừa làm B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 28 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: vừa làm A vừa làm B
Ví dụ 1
音楽を聞きながら勉強します。
Tôi vừa nghe nhạc vừa học.
Ví dụ 2
母は歌いながら料理を作っています。
Mẹ tôi vừa hát vừa nấu ăn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.