まだVています
Nghĩa: vẫn đang làm V hoặc vẫn còn ở trạng thái V
Ví dụ 1
田中さんはまだ会議室で話しています。
Anh/chị Tanaka vẫn đang nói chuyện ở phòng họp.
Ví dụ 2
窓はまだ開いています。
Cửa sổ vẫn đang mở.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
vẫn đang làm V hoặc vẫn còn ở trạng thái V
まだVています trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vẫn đang làm V hoặc vẫn còn ở trạng thái V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 30 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: vẫn đang làm V hoặc vẫn còn ở trạng thái V
Ví dụ 1
田中さんはまだ会議室で話しています。
Anh/chị Tanaka vẫn đang nói chuyện ở phòng họp.
Ví dụ 2
窓はまだ開いています。
Cửa sổ vẫn đang mở.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.