普通形 + んです/のです
Nghĩa: giải thích bối cảnh, lý do hoặc yêu cầu người nghe giải thích
Ví dụ 1
どうしたんですか。
Bạn bị sao vậy?
Ví dụ 2
電車が遅れたんです。
Là vì tàu điện bị trễ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
giải thích bối cảnh, lý do hoặc yêu cầu người nghe giải thích
普通形 + んです/のです trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là giải thích bối cảnh, lý do hoặc yêu cầu người nghe giải thích.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 26 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: giải thích bối cảnh, lý do hoặc yêu cầu người nghe giải thích
Ví dụ 1
どうしたんですか。
Bạn bị sao vậy?
Ví dụ 2
電車が遅れたんです。
Là vì tàu điện bị trễ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.